Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

rainbow-colored

/ˈreɪnboʊ kʌlərd/ Giọng Mỹ adj.

đủ màu cầu vồng

rainbow + colored

Our class painted a rainbow-colored mural on the wall.

Lớp chúng tôi vẽ một bức tranh tường đủ màu cầu vồng.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

colored — có màu …

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • rose-colored — rose-colored glasses = nhìn đời màu hồng, lạc quan quá mức — nghĩa bóng
  • with flying colors — đỗ xuất sắc, điểm cao — colors ở đây là cờ hiệu, không nói màu sắc
  • true colors — show your true colors = lộ bản chất thật — nghĩa bóng, không phải màu thật