Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

good-sized

/ˌɡʊd ˈsaɪzd/ Giọng Mỹ adj.

khá to, rộng rãi

good + sized

Our new apartment has a good-sized kitchen.

Căn hộ mới của nhà mình có gian bếp khá rộng rãi.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

sized — có cỡ (như thế nào)

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • fun-sized — cỡ mini (thanh kẹo nhỏ) — fun không cho biết cỡ nào, và gói "vui" lại là gói NHỎ
  • downsized — bị thu hẹp, cắt giảm người làm (công ty) — nghĩa bóng, không phải một cỡ