Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

child-sized

/ˈtʃaɪld saɪzd/ Giọng Mỹ adj.

cỡ dành cho trẻ em

child + sized

The library has child-sized tables and chairs.

Thư viện có bàn ghế cỡ dành cho trẻ em.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

sized — có cỡ (như thế nào)

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • fun-sized — cỡ mini (thanh kẹo nhỏ) — fun không cho biết cỡ nào, và gói "vui" lại là gói NHỎ
  • downsized — bị thu hẹp, cắt giảm người làm (công ty) — nghĩa bóng, không phải một cỡ