Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

farmworker

/ˈfɑːrmwɜːrkər/ Giọng Mỹ n.

công nhân nông nghiệp

farm + worker

Every farmworker here is paid by the hour.

Ở đây mọi công nhân nông nghiệp đều được trả theo giờ.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

farm — nông trại

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • farm out — giao việc ra ngoài làm — nghĩa bóng, chẳng liên quan nông trại
  • server farm — cụm máy chủ đặt san sát — mượn hình ảnh trại, không trồng trọt gì
  • farm team — đội trẻ nuôi quân cho đội lớn — nghĩa bóng trong thể thao