Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

everywhere

/ˈevriwer/ Giọng Mỹ adv.

khắp mọi nơi

every + where

There were balloons everywhere at the party.

Ở bữa tiệc có bóng bay khắp mọi nơi.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

every — mỗi, mọi

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • every one — viết rời = từng cái, từng người một ("every one of them"), khác everyone (mọi người)
  • every day — viết rời = mỗi ngày (trạng từ), còn everyday là tính từ "thường ngày"
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm

really — thật sự