everything
/ˈevriθɪŋ/ Giọng Mỹ pron.
mọi thứ
every + thing
I packed everything for the school trip.
Tôi đã xếp mọi thứ cho chuyến đi dã ngoại của trường.
Thuộc sơ đồ · Từ Ghép
every — mỗi, mọi
Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
- every one — viết rời = từng cái, từng người một ("every one of them"), khác everyone (mọi người)
- every day — viết rời = mỗi ngày (trạng từ), còn everyday là tính từ "thường ngày"