away
/əˈweɪ/ Giọng Mỹ adv.
đi khỏi, xa ra
The cat ran away when it saw the dog.
Con mèo chạy mất khi thấy con chó.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/əˈweɪ/ Giọng Mỹ adv.
đi khỏi, xa ra
The cat ran away when it saw the dog.
Con mèo chạy mất khi thấy con chó.