Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

everyplace

/ˈevripleɪs/ Giọng Mỹ adv.

khắp chốn

every + place

We looked everyplace for the lost puppy.

Chúng tôi đã tìm chú cún bị lạc khắp chốn.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

every — mỗi, mọi

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • every one — viết rời = từng cái, từng người một ("every one of them"), khác everyone (mọi người)
  • every day — viết rời = mỗi ngày (trạng từ), còn everyday là tính từ "thường ngày"