everyone
/ˈevriwʌn/ Giọng Mỹ pron.
mọi người
every + one
Everyone in my class loves art.
Mọi người trong lớp tôi đều thích môn mỹ thuật.
Thuộc sơ đồ · Từ Ghép
every — mỗi, mọi
Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
- every one — viết rời = từng cái, từng người một ("every one of them"), khác everyone (mọi người)
- every day — viết rời = mỗi ngày (trạng từ), còn everyday là tính từ "thường ngày"