disability
/ˌdɪsəˈbɪləti/ Giọng Mỹ n.
tình trạng khuyết tật
The museum offers free tours for visitors with a disability.
Bảo tàng có tour miễn phí cho khách ở trong tình trạng khuyết tật.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˌdɪsəˈbɪləti/ Giọng Mỹ n.
tình trạng khuyết tật
The museum offers free tours for visitors with a disability.
Bảo tàng có tour miễn phí cho khách ở trong tình trạng khuyết tật.