concede
/kənˈsiːd/ Giọng Mỹ v.
thừa nhận, nhượng bộ
con- (com-, hoàn toàn) + cede +ced →nhường bước hẳn
My brother had to concede that my answer was right.
Anh tôi phải thừa nhận rằng câu trả lời của tôi mới đúng.
Thuộc sơ đồ · Gốc Từ
ced / cess / ceed — đi, bước; nhường bước
Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
- accident — gốc Latin cadere 'rơi, xảy đến' — không phải cedere 'đi, nhường'
- case (trường hợp) — gốc casus, cũng từ cadere 'rơi' — không phải cedere
- decide — gốc caedere 'chặt, cắt' (de- + caedere = cắt bỏ các lựa chọn) — không phải cedere