Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

access

/ˈækses/ Giọng Mỹ n.

quyền vào, quyền truy cập

ac- (ad-, đến) + cess +ced →việc đi đến gần

Only club members have access to the music room.

Chỉ thành viên câu lạc bộ mới được vào phòng nhạc.

Thuộc sơ đồ · Gốc Từ

ced / cess / ceed — đi, bước; nhường bước

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • accident — gốc Latin cadere 'rơi, xảy đến' — không phải cedere 'đi, nhường'
  • case (trường hợp) — gốc casus, cũng từ cadere 'rơi' — không phải cedere
  • decide — gốc caedere 'chặt, cắt' (de- + caedere = cắt bỏ các lựa chọn) — không phải cedere