Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

business class

/ˌbɪznəs ˈklæs/ Giọng Mỹ n.

hạng thương gia

business + class

Business class has seats that turn into beds.

Hạng thương gia có ghế ngả ra thành giường.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

class — lớp học; hạng

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • classic — kinh điển, mẫu mực — một từ riêng, không phải một kiểu lớp học
  • class act — không phải tiết mục của lớp — nghĩa bóng: người cư xử rất đàng hoàng, đáng nể