Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

wet

/wet/ Giọng Mỹ

ướt

vần /et/

My socks got wet in the deep puddle.

Tất của tôi bị ướt trong vũng nước sâu.

Thuộc sơ đồ · Họ Vần

-et — /et/

⚠ Nhóm này chung CÁCH ĐỌC, không chung nghĩa. Đọc đúng vần rồi mới ghép nghĩa.

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • ballet — /bæˈleɪ/ → gốc Pháp, t câm
  • quiet — /ˈkwaɪət/ → hai âm tiết
  • meet — /miːt/ → ee đọc /iː/ dài
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm

weather — thời tiết