syringe
/səˈrɪndʒ/ Giọng Mỹ n.
ống tiêm
The doctor held a tiny syringe with a thin needle.
Bác sĩ cầm một ống tiêm nhỏ có cây kim mảnh.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/səˈrɪndʒ/ Giọng Mỹ n.
ống tiêm
The doctor held a tiny syringe with a thin needle.
Bác sĩ cầm một ống tiêm nhỏ có cây kim mảnh.