checkup
/ˈtʃekʌp/ Giọng Mỹ n.
buổi khám sức khoẻ
We go to the doctor for a checkup every year.
Chúng tôi đến bác sĩ khám sức khoẻ mỗi năm một lần.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈtʃekʌp/ Giọng Mỹ n.
buổi khám sức khoẻ
We go to the doctor for a checkup every year.
Chúng tôi đến bác sĩ khám sức khoẻ mỗi năm một lần.