medicine
/ˈmedɪsn/ Giọng Mỹ n.
thuốc
I take sweet orange medicine when my throat hurts.
Tôi uống thuốc vị cam ngọt khi tôi bị đau họng.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈmedɪsn/ Giọng Mỹ n.
thuốc
I take sweet orange medicine when my throat hurts.
Tôi uống thuốc vị cam ngọt khi tôi bị đau họng.