stethoscope
/ˈsteθəskoʊp/ Giọng Mỹ n.
ống nghe
The doctor listened to my heart with a stethoscope.
Bác sĩ nghe tim tôi bằng một cái ống nghe.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈsteθəskoʊp/ Giọng Mỹ n.
ống nghe
The doctor listened to my heart with a stethoscope.
Bác sĩ nghe tim tôi bằng một cái ống nghe.