Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

outnumber

/ˌaʊtˈnʌmbər/ Giọng Mỹ v.

đông hơn

out + number

Girls outnumber boys in our art club.

Trong câu lạc bộ mỹ thuật của mình, bạn nữ đông hơn bạn nam.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

out — ra ngoài

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • about — chứa mặt chữ out nhưng không thuộc họ này
  • outrage — cơn phẫn nộ — nghĩa bóng hẳn, không phải "cơn giận ra ngoài"
  • outstanding — xuất sắc — nghĩa bóng, không phải “đứng ở ngoài”
  • without — không có — giới từ, không phải “với bên ngoài”