Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

neglect

/nɪˈɡlekt/ Giọng Mỹ v.

bỏ bê, xao lãng

neg- (không) + lect +leg →không nhặt lên, không đoái tới

Do not neglect the daily checks on the air compressor.

Đừng bỏ bê việc kiểm tra hằng ngày với máy nén khí.

Thuộc sơ đồ · Gốc Từ

leg / lect — đọc; nhặt, thu lượm, chọn ra

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • legal — gốc lex / legis 'luật'. Etymonline ghi lex CÓ THỂ cùng gốc PIE *leg- với legere, nhưng vào tiếng Anh qua một từ Latin khác — không phải legere 'đọc'
  • legislation — lex / legis 'luật' + latus 'mang, đề ra' = việc đưa ra luật — không phải legere
  • colleague — gốc collega 'người cùng chức', từ com- + gốc của lex / legare 'uỷ thác' — không phải legere 'đọc'
  • leg — gốc Bắc Âu cổ leggr 'chân, ống chân' — thuần Giéc-manh, chỉ trùng ba chữ cái