Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

light rail

/ˌlaɪt ˈreɪl/ Giọng Mỹ n.

tàu điện nhẹ đô thị

light + rail

The new light rail line opened last month.

Tuyến tàu điện nhẹ mới khai trương tháng trước.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

rail — đường ray; thanh chắn

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • off the rails — chệch hướng, hỏng bét — thành ngữ, không nói về đường ray thật
  • third rail — chủ đề cấm động vào — nghĩa bóng trong chính trị
  • rail against — chỉ trích gay gắt — động từ rail này gốc khác hẳn
  • trail — đường mòn — chỉ trùng mặt chữ -rail, không phải ghép với thanh ray