business-minded
/ˌbɪznəs ˈmaɪndɪd/ Giọng Mỹ adj.
có đầu óc kinh doanh
business + minded
My business-minded cousin sells lemonade every summer.
Cậu em họ có đầu óc kinh doanh của tôi hè nào cũng bán nước chanh.
Thuộc sơ đồ · Từ Ghép
minded — có đầu óc, có tính (thế nào, hướng về gì)
Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
- mind-blowing — gây choáng ngợp, quá đỉnh — nghĩa bóng, chẳng có đầu óc nào bị thổi bay
- never mind — không sao đâu, thôi bỏ qua — mind ở đây là "bận tâm", không phải "đầu óc"