Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

beat

/biːt/ Giọng Mỹ

đánh; thắng

vần /iːt/

Our team beat theirs by two goals yesterday.

Đội của chúng tôi đã thắng đội họ hai bàn hôm qua.

Thuộc sơ đồ · Họ Vần

-eat — /iːt/

⚠ Nhóm này chung CÁCH ĐỌC, không chung nghĩa. Đọc đúng vần rồi mới ghép nghĩa.

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • great — /ɡreɪt/ → ea ở đây đọc /eɪ/
  • bread — /bred/ → ea ở đây đọc /e/ ngắn
  • sweat — /swet/ → cũng đọc /e/ ngắn