Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

undercover

/ˌʌndərˈkʌvər/ Giọng Mỹ adj.

hoạt động chìm

under + cover

An undercover officer watched the busy market quietly.

Một sĩ quan hoạt động chìm lặng lẽ quan sát khu chợ đông đúc.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

under — ở dưới; dưới mức

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • understand — hiểu — nghĩa bóng hẳn, không phải "đứng ở dưới"
  • undertake — đảm nhận một việc — nghĩa bóng, không phải cầm lấy phía dưới
  • thunder — sấm — chứa under nhưng không phải từ ghép, chẳng liên quan ở dưới
  • underdog — kẻ yếu thế bị coi thường — nghĩa bóng, không phải con chó ở dưới