that
/ðæt/ Giọng Mỹ
cái đó
vần /æt/
That is my brother's bicycle over there.
Kia là xe đạp của anh trai tôi.
Thuộc sơ đồ · Họ Vần
-at — /æt/
⚠ Nhóm này chung CÁCH ĐỌC, không chung nghĩa. Đọc đúng vần rồi mới ghép nghĩa.
Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
- what — /wʌt/ → sau chữ w, a đọc thành /ʌ/
- late — /leɪt/ → có e câm nên nguyên âm dài ra
- eat — /iːt/ → viết ea, đọc /iː/ dài