cat
/kæt/ Giọng Mỹ
con mèo
vần /æt/
Our cat naps on the warm windowsill every afternoon.
Con mèo nhà tôi ngủ trưa trên bậu cửa sổ ấm áp mỗi chiều.
Thuộc sơ đồ · Họ Vần
-at — /æt/
⚠ Nhóm này chung CÁCH ĐỌC, không chung nghĩa. Đọc đúng vần rồi mới ghép nghĩa.
Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
- what — /wʌt/ → sau chữ w, a đọc thành /ʌ/
- late — /leɪt/ → có e câm nên nguyên âm dài ra
- eat — /iːt/ → viết ea, đọc /iː/ dài