bat
/bæt/ Giọng Mỹ
con dơi; gậy đánh bóng
vần /æt/
He swung the bat and missed the ball.
Cậu ấy vung gậy và đánh trượt quả bóng.
Thuộc sơ đồ · Họ Vần
-at — /æt/
⚠ Nhóm này chung CÁCH ĐỌC, không chung nghĩa. Đọc đúng vần rồi mới ghép nghĩa.
Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
- what — /wʌt/ → sau chữ w, a đọc thành /ʌ/
- late — /leɪt/ → có e câm nên nguyên âm dài ra
- eat — /iːt/ → viết ea, đọc /iː/ dài