start
/stɑːrt/ Giọng Mỹ v.
bắt đầu
The race will start when the whistle blows.
Cuộc đua sẽ bắt đầu khi tiếng còi vang lên.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/stɑːrt/ Giọng Mỹ v.
bắt đầu
The race will start when the whistle blows.
Cuộc đua sẽ bắt đầu khi tiếng còi vang lên.