miss
/mɪs/ Giọng Mỹ v.
nhớ (ai đó khi xa cách)
I miss my best friend during the summer holiday.
Mình nhớ bạn thân suốt kỳ nghỉ hè.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/mɪs/ Giọng Mỹ v.
nhớ (ai đó khi xa cách)
I miss my best friend during the summer holiday.
Mình nhớ bạn thân suốt kỳ nghỉ hè.