Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

hard candy

/ˌhɑːrd ˈkændi/ Giọng Mỹ n.

kẹo cứng

hard + candy

Grandpa always keeps hard candy in his pocket.

Ông lúc nào cũng có kẹo cứng trong túi.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

candy — kẹo

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • candy-coat — tô hồng, nói giảm cho chuyện xấu nghe dễ chịu — nghĩa bóng, không phải phủ kẹo lên thứ gì
  • like taking candy from a baby — dễ như trở bàn tay — thành ngữ, chẳng ai giật kẹo của em bé cả