detect
/dɪˈtekt/ Giọng Mỹ v.
phát hiện, dò ra
This device can detect small earthquakes.
Thiết bị này có thể phát hiện những trận động đất nhỏ.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/dɪˈtekt/ Giọng Mỹ v.
phát hiện, dò ra
This device can detect small earthquakes.
Thiết bị này có thể phát hiện những trận động đất nhỏ.