Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

credibility

/ˌkredəˈbɪləti/ Giọng Mỹ n.

uy tín, độ tin cậy

cred + -ibility +cred →mức độ tin được

Broken promises hurt the credibility of our club.

Những lời hứa không giữ làm tổn hại uy tín của câu lạc bộ chúng tôi.

Thuộc sơ đồ · Gốc Từ

cred — tin, tin tưởng, giao phó

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • create — Latin creare (làm cho lớn lên, sinh ra) < PIE *ker- 'mọc' — bẫy nặng vì cre- giống hệt cred-
  • increase — in- + crescere (mọc, lớn lên) — cùng nhánh với create, KHÔNG phải credere
  • cream — pha trộn Late Latin chrisma (dầu xức, < Hy Lạp khrisma) và cramum — không dính credere