anniversary
/ˌænɪˈvɜːrsəri/ Giọng Mỹ n.
lễ kỷ niệm
annus (năm) + vers + -ary +vert →năm quay lại một vòng
They celebrated the school's tenth anniversary last Friday.
Họ đã kỷ niệm mười năm thành lập trường vào thứ Sáu tuần trước.
Thuộc sơ đồ · Gốc Từ
vert / vers — quay, xoay, hướng về
Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
- very — qua Old French verai < Vulgar Latin veracus < Latin verus (thật) — nhánh 'chân thật', không phải 'quay'
- verify — Medieval Latin verificare = verus (thật) + facere (làm) — cùng nhánh 'very', khác vertere
- virtue — Latin virtutem < vir (đàn ông, con người) — không dính vertere dù đọc gần giống