turn
/tɜːrn/ Giọng Mỹ
rẽ, quay
vần /ɜːr/
Turn left at the bakery on the corner.
Rẽ trái ở tiệm bánh chỗ góc phố.
Thuộc sơ đồ · Họ Vần
ir / ur / ear / or — /ɜːr/
⚠ Nhóm này chung CÁCH ĐỌC, không chung nghĩa. Đọc đúng vần rồi mới ghép nghĩa.
Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
- hear — /hɪr/ → nhưng heard /hɜːrd/ — thêm d là đổi âm
- fire — /faɪr/ → ir ở đây đọc /aɪr/
- born — /bɔːrn/ → born /ɔːr/ khác burn /ɜːr/