hurry
/ˈhɜːri/ Giọng Mỹ v.
vội vàng, nhanh lên
We must hurry or we will miss the bus.
Chúng ta phải nhanh lên kẻo lỡ xe buýt.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈhɜːri/ Giọng Mỹ v.
vội vàng, nhanh lên
We must hurry or we will miss the bus.
Chúng ta phải nhanh lên kẻo lỡ xe buýt.