fifth
/fɪfθ/ Giọng Mỹ num.
thứ năm (số thứ tự)
Nam finished fifth in the running race.
Nam về thứ năm trong cuộc thi chạy.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/fɪfθ/ Giọng Mỹ num.
thứ năm (số thứ tự)
Nam finished fifth in the running race.
Nam về thứ năm trong cuộc thi chạy.